Vòng bi lăn hình trụ, một hàng (tiếng Anh: single-row cylindrical roller bearing) là một loại ổ lăn sử dụng các con lăn hình trụ và chỉ có một dãy (một hàng) con lăn nằm giữa vòng trong và vòng ngoài.
Vòng bi lăn hình trụ, một hàng (tiếng Anh: single-row cylindrical roller bearing) là một loại ổ lăn sử dụng các con lăn hình trụ và chỉ có một dãy (một hàng) con lăn nằm giữa vòng trong và vòng ngoài.
Vòng bi lăn hình trụ, một hàng ISB là dòng sản phẩm cao cấp, được thiết kế để:
Các vòng bi này được sản xuất với nhiều cấu hình khác nhau và có thể tháo rời, giúp lắp đặt dễ dàng và bảo trì thuận tiện.
Một vòng bi lăn hình trụ gồm 4 thành phần chính:
Vòng trong (Inner ring):
Vòng ngoài (Outer ring):
Con lăn hình trụ:
Lồng (Cage):
Theo ISB gồm:
Lồng giúp:

| Đặc tính | Mô tả |
|---|---|
| Khả năng chịu tải hướng tâm | Rất cao, do diện tích tiếp xúc đường (line contact) |
| Tốc độ vận hành | Cao, nhờ thiết kế tối ưu của vòng cách và con lăn |
| Tháo lắp | Dễ dàng, vòng trong/vòng ngoài có thể tách rời |
| Bù trừ giãn nở nhiệt | Cho phép dịch chuyển dọc trục bên trong vòng bi (trừ loại NUP) |
| Khả năng chịu lệch tâm | Rất kém (chỉ vài phút góc). Cần căn chỉnh chính xác. |
Lưu ý quan trọng: Vòng bi lăn hình trụ hầu như không chịu được độ lệch trục (misalignment). Nếu trục bị lệch quá vài phút (minutes of degree), tuổi thọ vòng bi sẽ giảm nghiêm trọng.
Kiểu NU:
Kiểu N:
Ký hiệu: N 205, N 309…
Kiểu NJ:
Ký hiệu: NJ 202, NJ 2305…
Kiểu NUP:
Ký hiệu: NUP 203, NUP 2212…
Vòng bi kết hợp với vòng chặn HJ (Thrust Ring):
Vòng chặn HJ được sử dụng cùng với vòng bi kiểu NU hoặc NJ để tạo khả năng chặn dọc trục.
Vòng HJ được tôi cứng và mài chính xác, dung sai đạt cấp Normal theo ISO.
Vòng bi lỗ côn (Tapered bore):
Vòng bi có rãnh vòng hãm (Snap ring groove):
Kích thước (Dimensions):
Vòng bi lăn hình trụ ISB tuân thủ ISO 15 (kích thước cơ bản d, D, B). Vòng chặn HJ tuân theo ISO 246.
Dung sai (Tolerances):
Sản xuất theo cấp Normal của ISO 492. Có thể cung cấp cấp chính xác cao hơn theo yêu cầu (liên hệ ISB).
Khe hở hướng tâm (Internal radial clearance):
Ngoài khe hở Normal, ISB cung cấp các cấp:
Chọn khe hở phù hợp với nhiệt độ hoạt động, tốc độ và độ dôi lắp ghép.
Độ lệch cho phép (Misalignment):
Dịch chuyển dọc trục (Axial displacement):
Đối với kiểu N, NU, NJ, trục có thể dịch chuyển tương đối so với ổ đỡ do giãn nở nhiệt mà không làm tăng ma sát vì sự dịch chuyển xảy ra bên trong vòng bi (con lăn trượt nhẹ trên bề mặt không có gờ).
Giới hạn nhiệt độ:
| Loại vòng cách (Cage) | Nhiệt độ tối đa |
|---|---|
| Thép hoặc đồng thau (steel/brass) | +150°C |
| Polyamide 6.6 (PA66) | +120°C |
Vòng bi được xử lý nhiệt đặc biệt để ổn định kích thước ở nhiệt độ cao.
Các loại vòng cách (Cage):
ISB cung cấp 4 loại vòng cách chính:
Để tránh trượt trơn gây hư hỏng (roller sliding), vòng bi lăn hình trụ luôn cần một tải trọng tối thiểu theo hướng tâm. Nếu không:
Vòng bi có gờ trên cả hai vòng (ví dụ NUP) có thể chịu được tải dọc trục kết hợp cùng tải hướng tâm. Giá trị tải dọc trục cho phép phụ thuộc vào:
Bảng bên dưới (trong phần tra cứu) cung cấp hai giá trị:
Dưới đây là bảng kích thước của vòng bi lăn hình trụ một dãy ISB, bao gồm: đường kính trong (d), ngoài (D), chiều rộng (B), kích thước liên quan (d1, B1), tải trọng động (C), tải trọng tĩnh (Co), tốc độ giới hạn với mỡ/dầu, trọng lượng và mã sản phẩm tương ứng.
Ghi chú:
-trong cộtd1hoặcB1nghĩa là không áp dụng.- Cột “Anello reggispinta” (Thrust collar) là vòng chặn HJ đi kèm (nếu có).
| d (mm) | D (mm) | B (mm) | d1 | B1 | C (KN) | Co (KN) | Tốc độ mỡ (v/p) | Tốc độ dầu (v/p) | Trọng lượng (Kg) | Mã vòng bi | Vòng chặn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 35 | 11 | – | 12 | 10 | 9.8 | 19000 | 23000 | 0.047 | NU 202 | – |
| 15 | 35 | 11 | 21.9 | – | 10 | 9.8 | 19000 | 23000 | 0.049 | NJ 202 | – |
| 17 | 40 | 12 | 25 | – | 19.6 | 14 | 16800 | 19800 | 0.066 | N 203 | – |
| 17 | 40 | 12 | – | – | 19.6 | 14 | 16800 | 19800 | 0.068 | NU 203 | – |
| 17 | 40 | 16 | 25 | 27.3 | 21.2 | 16.8 | 16800 | 19800 | 0.095 | NJ 2203 | – |
| 20 | 47 | 14 | 27.7 | – | 28.1 | 20 | 15300 | 18000 | 0.12 | N 303 | – |
| 20 | 47 | 14 | 27.7 | – | 28.1 | 20 | 15300 | 18000 | 0.12 | NU 303 | – |
| 20 | 47 | 14 | 29.7 | – | 27.9 | 22 | 14500 | 17100 | 0.11 | NJ 204 | – |
| 20 | 47 | 18 | 29.7 | 6.5 | 33.9 | 33.2 | 14500 | 17100 | 0.14 | NUP 2205 | – |
| 25 | 52 | 15 | 34.7 | – | 26.4 | 12.2 | 14400 | 17100 | 0.13 | N 205 | HJ 205 |
| 25 | 52 | 18 | 34.7 | 6.5 | 38.3 | 33.2 | 14400 | 17100 | 0.18 | NUP 205 | – |
| 25 | 62 | 17 | 38.1 | – | 46 | 36 | 11475 | 13500 | 0.24 | N 305 | HJ 305 |
| 25 | 62 | 24 | 38.1 | 8 | 63 | 54 | 11475 | 13500 | 0.39 | NJ 2305 | HJ 2305 |
*(Bảng đầy đủ với 100+ kích thước từ trang 7 đến trang 18 của tài liệu gốc. Dưới đây chỉ trích một số kích thước đại diện)*
| d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (KN) | Co (KN) | Tốc độ mỡ | Tốc độ dầu | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 55 | 13 | 18.1 | 17 | 14700 | 17500 | NU 1006 |
| 30 | 62 | 16 | 41.2 | 36 | 10710 | 12600 | N 206 |
| 35 | 72 | 17 | 49.1 | 44 | 9000 | 11000 | NU 207 |
| 40 | 80 | 18 | 59.7 | 54 | 8100 | 9500 | NJ 208 |
| 45 | 85 | 19 | 68.7 | 55 | 7600 | 8800 | NU 209 |
| 50 | 90 | 20 | 72.6 | 68 | 7600 | 8800 | N 210 |
| d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (KN) | Co (KN) | Trọng lượng (Kg) | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 150 | 24 | 99 | 112 | 1.45 | NU 1020 |
| 120 | 180 | 28 | 150 | 179 | 2.45 | NU 1024 |
| 140 | 210 | 33 | 201 | 250 | 4.05 | NU 1028 |
| 160 | 240 | 38 | 262 | 314 | 5.95 | NU 1032 |
| 180 | 280 | 46 | 430 | 559 | 14.5 | NU 1040 |
| 200 | 310 | 51 | 430 | 559 | 14.5 | NU 1040 |
| d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (KN) | Co (KN) | Mã |
|---|---|---|---|---|---|
| 220 | 340 | 56 | 720 | 1072 | NU 1044 |
| 240 | 360 | 56 | 750 | 1039 | NU 1048 |
| 260 | 400 | 65 | 940 | 1343 | NU 1052 |
| 280 | 420 | 65 | 1000 | 1400 | NU 1056 |
| 300 | 460 | 74 | 1134 | 1860 | NU 1060 |
| 340 | 520 | 82 | 1058 | 1725 | NU 1068 |
| 380 | 560 | 82 | 1117 | 1891 | NU 1076 |
| 400 | 600 | 90 | 1350 | 2400 | NU 1080 |
| 500 | 720 | 100 | 1686 | 4096 | NU 10/500 |
| 600 | 800 | 118 | 2920 | 6410 | NU 10/600 |
| 670 | 900 | 103 | 2330 | 4700 | NU 19/670 |
| 710 | 870 | 74 | 1450 | 3310 | NU 18/710 |
| 1000 | 1220 | 100 | 2640 | 6490 | NU 18/1000 |
| 1250 | 1750 | 290 | 13800 | 31300 | N 20/1250 |
| 1900 | 2300 | 175 | 8150 | 23700 | N 18/1900 |
(Để có bảng đầy đủ các kích thước từ 15mm đến 1900mm, vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật ISB gốc hoặc công cụ tra cứu trực tuyến.)
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| C2 | Khe hở hướng tâm nhỏ hơn Normal |
| C3 | Khe hở hướng tâm lớn hơn Normal |
| C4 | Khe hở hướng tâm lớn hơn C3 |
| J | Vòng cách dập thép |
| K | Lỗ côn 1:12 |
| K30 | Lỗ côn 1:30 |
| M | Vòng cách đồng thau 2 mảnh, tâm vào con lăn |
| MA | Vòng cách đồng thau 2 mảnh, tâm vào vòng ngoài |
| MB | Vòng cách đồng thau 2 mảnh, tâm vào vòng trong |
| N | Rãnh vòng hãm trên D ngoài |
| NR | Rãnh vòng hãm + vòng hãm |
| P | Vòng cách Polyamide 6.6 + sợi thủy tinh |
| TN9 | Vòng cách Polyamide 6.6 ép phun, tâm vào con lăn |
| W33 | Rãnh dầu + 3 lỗ bôi trơn trên vòng ngoài |
Vòng bi lăn hình trụ là lựa chọn tối ưu khi yêu cầu tải trọng hướng tâm lớn, độ cứng vững cao, và cần khả năng tháo lắp dễ dàng. Tuy nhiên, chúng rất nhạy cảm với độ lệch trục và hầu như không chịu được lệch tâm. Việc lựa chọn đúng kiểu (NU, N, NJ, NUP) và cấp khe hở (C2, C3, C4) quyết định đến tuổi thọ và hiệu suất của toàn bộ hệ thống.
Khuyến nghị kỹ thuật:
TẶNG GÓI DỊCH VỤ VỆ SINH KIM PHUN BUỒNG ĐỐT KHI MUA 02 PHUY NHỚT BẤT KỲ (Áp dụng cho 01 xe/ Đơn hàng đầu tiên) Bỏ qua
