Vòng bi cầu tự lựa ISB là giải pháp hoàn hảo cho các hệ thống cơ khí có nguy cơ sai lệch góc, rung động hoặc yêu cầu tốc độ cao. Với cấu tạo thông minh, đa dạng chủng loại và chất lượng ổn định, sản phẩm này đã và đang được tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.
Vòng bi cầu tự lựa ISB là giải pháp hoàn hảo cho các hệ thống cơ khí có nguy cơ sai lệch góc, rung động hoặc yêu cầu tốc độ cao. Với cấu tạo thông minh, đa dạng chủng loại và chất lượng ổn định, sản phẩm này đã và đang được tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.
ISB là thương hiệu vòng bi nổi tiếng có nguồn gốc từ Italia, được phân phối rộng rãi tại Việt Nam với chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh. Trong đó, vòng bi cầu tự lựa ISB (Self-aligning ball bearings) là dòng sản phẩm được thiết kế đặc biệt để giải quyết các vấn đề về độ lệch tâm hoặc độ uốn của trục.
Cấu tạo đặc trưng của dòng vòng bi này gồm hai dãy bi được đặt trong một rãnh lăn hình cầu duy nhất trên vòng ngoài. Nhờ đó, vòng trong cùng bộ bi có thể xoay tương đối so với vòng ngoài, cho phép bù đắp sai lệch góc mà không gây ra ứng suất phụ lớn lên các chi tiết xung quanh.
Ưu điểm nổi bật:

Một vòng bi cầu tự lựa ISB điển hình bao gồm các thành phần chính sau:
Gabbia in lamiera monoblocco stampata in acciaio – khung thép dập một mảnh (hình 5a).
Gabbia in lamiera d’acciaio in due parti – khung thép hai mảnh (hình 5b).
Gabbia stampata ad iniezione in poliammide 6.6 rinforzata con fibra di vetro – khung polyamide 6.6 gia cố sợi thủy tinh, hậu tố TN9 (hình 5c).
Gabbia massiccia in ottone – khung đồng thau đặc, hậu tố M (hình 5d).
Phớt chắn (tùy chọn): Ở phiên bản có phớt (hậu tố 2RS), phớt được làm từ cao su NBR (acrylonitrile-butadiene) chịu dầu và mài mòn, gia cường bằng thép tấm.

Khi trục bị lệch do lắp ráp không chính xác hoặc do tải trọng gây uốn, vòng trong của vòng bi có thể xoay đi một góc nhỏ so với vòng ngoài nhờ mặt lăn hình cầu. Bi vẫn tiếp xúc tốt với rãnh lăn mà không bị kẹt hay tăng ma sát đột ngột. Góc lệch cho phép thường lên đến 2° – 4° tùy kích thước, đủ để bù đắp hầu hết các sai lệch trong thực tế.
ISB cung cấp ba dạng thiết kế chính, mỗi loại phù hợp với một nhóm ứng dụng khác nhau.
Có lỗ hình trụ (cylindrical bore) hoặc lỗ hình côn (tapered bore) với độ côn 1:12.
Thích hợp cho các ứng dụng bôi trơn bằng mỡ hoặc dầu thông thường.
Được sử dụng phổ biến trong máy công cụ, quạt công nghiệp.
Vòng bi có phớt chắn tích hợp – Fig. 1b (hậu tố 2RS):
Phớt NBR được bố trí ở cả hai phía, ngăn bụi bẩn và giữ mỡ bên trong.
Được nạp mỡ chất lượng cao có khả năng chống gỉ, bôi trơn suốt đời, không cần bảo dưỡng.
Nhiệt độ làm việc cho phép từ -40°C đến +80°C.
Khi lắp ráp, không được nung nóng vòng bi quá 80°C để tránh hỏng phớt.
Dòng này phù hợp cho động cơ điện, máy bơm, hệ thống băng tải.
Vòng bi hở với vòng trong rộng hơn – Fig. 1c:
Thiết kế đặc biệt dành cho trục được chế tạo bằng phương pháp kéo nguội (drawn shafts).
Dung sai lỗ được gia công theo tiêu chuẩn JS7, giúp việc lắp và tháo dễ dàng hơn.
Cố định vòng bi trên trục bằng chốt hoặc vít (xem Fig. 3) để tránh xoay tương đối giữa vòng trong và trục.

ISB sản xuất vòng bi cầu tự lựa với nhiều dãy kích thước khác nhau, phổ biến nhất là các dãy: 12.., 13.., 22.., 23... Ngoài ra còn có dãy 112.. (tương ứng với dãy 12.. nhưng có vòng trong rộng hơn) được cung cấp theo yêu cầu.
Các phiên bản có phớt thường mang ký hiệu như 220..-2RS, 230..-2RS…
Ngoài khe hở trong tiêu chuẩn (Normal), ISB còn cung cấp các cấp khe hở đặc biệt:
Việc lựa chọn khe hở phù hợp giúp tối ưu hóa phân bố tải trọng, bù giãn nở nhiệt và nâng cao tuổi thọ vòng bi.
Như đã đề cập ở phần cấu tạo, ISB sử dụng nhiều loại khung cách khác nhau tùy theo kích thước và yêu cầu vận hành:
Tất cả vòng bi cầu tự lựa ISB đều được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế:
Dữ liệu từ catalog ISB cung cấp hệ số tải động (C) và tải tĩnh (C0) cho từng cỡ vòng bi, cùng với tốc độ giới hạn khi bôi trơn bằng mỡ và bằng dầu. Ví dụ:
Nhờ thiết kế tối ưu, vòng bi cầu tự lựa ISB có khả năng đạt tốc độ cao hơn nhiều dòng vòng bi lăn khác, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng chịu tải tốt.
Để dễ dàng nhận biết đặc tính của vòng bi, ISB sử dụng hệ thống hậu tố theo sau mã sản phẩm:
| Hậu tố | Ý nghĩa |
|---|---|
| ACC | Khung cách bằng thép |
| C2 | Khe hở trong nhỏ hơn Normal |
| C3 | Khe hở trong lớn hơn Normal |
| C4 | Khe hở trong lớn hơn C3 |
| C5 | Khe hở trong lớn hơn C4 |
| E | Thiết kế bên trong tối ưu |
| INOX | Vật liệu thép không gỉ |
| K | Lỗ côn, côn 1:12 |
| M | Khung đồng thau đặc, dẫn hướng bằng bi |
| S | Khung thép dập hình chữ S |
| S0…S4 | Ổn định vòng cho nhiệt độ cao (150°C…350°C) |
| 2RS | Phớt NBR hai phía, có gia cường thép |
| TN | Khung polyamide ép phun |
| TN9 | Khung polyamide 6.6 gia cố sợi thủy tinh, dạng snap-on, dẫn hướng bằng bi |
Nhờ khả năng tự căn chỉnh và ma sát thấp, vòng bi cầu tự lựa ISB được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
Vòng bi có phớt 2RS đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng khó bảo trì hoặc yêu cầu độ sạch cao, như thực phẩm, dược phẩm (nếu chọn vật liệu INOX).
Vòng bi lỗ côn (hậu tố K) thường được lắp trên trục trụ thông qua bạc kéo (adapter sleeve). Bạc kéo có ưu điểm là không cần thiết bị hãm dọc trục, dễ dàng điều chỉnh khe hở dọc trục.
Quy trình lắp:
Làm sạch trục, bạc và vòng bi.
Đưa bạc kéo vào trục, sau đó lồng vòng bi vào bạc.
Vặn đai ốc trên bạc để kéo bạc vào lỗ côn của vòng bi, tạo độ chặt cần thiết.
Kiểm tra khe hở dọc trục và siết chặt đai ốc hãm.
Các bạc kéo thông dụng cho vòng bi ISB có ký hiệu H2xx, H3xx (ví dụ H 204 dùng cho vòng bi 1204 K).
Dưới đây là thông số của một số dòng vòng bi phổ biến. Để tra cứu đầy đủ, quý khách vui lòng tham khảo catalog ISB hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (KN) | C0 (KN) | Tốc độ mỡ (v/p) | Tốc độ dầu (v/p) | Mã số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 47 | 14 | 12,45 | 3,33 | 15.300 | 18.000 | 1204 TN9 |
| 25 | 52 | 15 | 14,01 | 3,92 | 13.770 | 16.200 | 1205 TN9 |
| 30 | 62 | 16 | 15,34 | 4,56 | 11.475 | 13.500 | 1206 TN9 |
| d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (KN) | C0 (KN) | Tốc độ mỡ (v/p) | Tốc độ dầu (v/p) | Mã số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 52 | 18 | 16,46 | 4,31 | 13.770 | 16.200 | 2205 TN9 |
| 30 | 62 | 20 | 20,06 | 6,52 | 11.475 | 13.500 | 2206 TN9 |
| 35 | 72 | 23 | 22,05 | 6,66 | 9.945 | 11.700 | 2207 TN9 |
| d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (KN) | C0 (KN) | Tốc độ giới hạn (v/p) | Mã số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 47 | 14 | 12,45 | 3,33 | 11.400 | 2204-2RS TN9 |
| 25 | 52 | 18 | 16,46 | 4,31 | 8.550 | 2205-2RS TN9 |
| 30 | 62 | 20 | 20,06 | 6,52 | 7.125 | 2206- 2RS TN9 |
Hiện nay, trên thị trường có nhiều đơn vị phân phối vòng bi ISB. Để đảm bảo mua được hàng chính hãng, chất lượng tốt, quý khách nên lựa chọn các nhà phân phối được ủy quyền, có đầy đủ chứng từ CO/CQ.
Công ty Cổ phần Đầu tư GLC tự hào là Nhà phân phối của ISB tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ các dòng vòng bi cầu tự lựa và phụ kiện bạc lót đi kèm. Chúng tôi cam kết:
TẶNG GÓI DỊCH VỤ VỆ SINH KIM PHUN BUỒNG ĐỐT KHI MUA 02 PHUY NHỚT BẤT KỲ (Áp dụng cho 01 xe/ Đơn hàng đầu tiên) Bỏ qua
