CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GLC
Nhà cung cấp giải pháp bôi trơn & bảo trì công nghiệp
Công nghiệp - Vận tải
0796 689 886
Hàng hải
0762 957 979

Sơn gốm chống mài mòn UPS 205 FG Fluid Grade Ceramic

Sơn gốm chống mài mòn UPS 205 FG Fluid Grade Ceramic là dòng sơn gốm chống mài mòn hiệu suất cao, được thiết kế dành riêng cho môi trường mài mòn nặng. Sản phẩm chứa các hạt gốm cứng, tạo lớp lót ceramic bảo vệ bề mặt kim loại trong điều kiện dòng chảy khắc nghiệt.

Mô tả

Sơn gốm chống mài mòn UPS 205 FG Fluid Grade Ceramic là dòng sơn gốm chống mài mòn hiệu suất cao, được thiết kế dành riêng cho môi trường mài mòn nặng. Sản phẩm chứa các hạt gốm cứng, tạo lớp lót ceramic bảo vệ bề mặt kim loại trong điều kiện dòng chảy khắc nghiệt.

Sơn gốm UPS 205 FG có khả năng chống lại sự va đập, cuốn theo dòng chảy và xói mòn – ăn mòn rất tốt. Đây là giải pháp lý tưởng để phủ bề mặt kim loại đã được sửa chữa bằng UPS 105 EG Metal Repair Paste hoặc UPS 200 EG Ceramic Repair Paste, giúp tăng tuổi thọ và bảo vệ toàn diện.

Đặc điểm

Sơn gốm chống mài mòn UPS 205 FG Fluid Grade Ceramic có các đặc điểm:

  • Thi công bằng cọ lông cứng hoặc squeegee / dụng cụ applicator.
  • Chống va đập, chống cuốn trôi, chống xói mòn và ăn mòn vượt trội.
  • Độ bám dính cao trên bề mặt kim loại được chuẩn bị đúng cách.
  • Dùng làm lớp phủ bảo vệ topcoat cho các bề mặt đã sửa chữa bằng UPS 105 EG hoặc UPS 200 EG.
  • Chịu nhiệt khô trên 200°C tùy theo tải.
  • Ngâm nước lâu dài ở nhiệt độ lên đến 70°C.
  • Đóng rắn nhanh, có thể gia công sau 6 giờ.
  • Màu sắc đa dạng: Light Grey, Dark Grey, Red, Blue.

Thông số kỹ thuật 

Thông số Giá trị
Màu hỗn hợp Dark Grey, Light Grey, Red hoặc Blue
Base Dark Grey, Light Grey, Red hoặc Blue Paste
Activator Amber Liquid
Màu có sẵn Light Grey, Dark Grey, Red, Blue
Tỷ lệ trộn 8:1 theo khối lượng; 3:1 theo thể tích
Density Base 2.65
Density Activator 1.00
Density hỗn hợp 2.24
Thể tích 446cc/kg
Solids Content 100%
Slump Resistance Không chảy xệ ở 400 micron
Đóng gói 1kg, 3kg
Hạn sử dụng 5 năm nếu chưa mở, bảo quản 15–30°C

Độ phủ lý thuyết của 1kg hỗn hợp

  • 1,78 m² ở độ dày 250 micron.
  • 1,485 m² ở độ dày 300 micron.
  • 1,28 m² ở độ dày 350 micron.

Độ phủ lý thuyết, chưa tính đến profile và tình trạng bề mặt thực tế.

Thời gian đóng rắn và overcoating

Giai đoạn Thời gian
Thời gian sử dụng 25 phút
Overcoating tối thiểu 2 giờ
Overcoating tối đa 6 giờ
Đóng rắn hoàn toàn 2 ngày

Ở 10°C, thời gian tăng gấp đôi. Ở 30°C, giảm một nửa.

Thời gian sử dụng theo nhiệt độ

Nhiệt độ Thời gian
10°C 50 phút
20°C 25 phút
30°C 12,5 phút
40°C 6 phút

Tối ưu hiệu suất:
Sau khi đóng rắn ban đầu ít nhất 4 giờ ở 20°C, tăng dần nhiệt độ đến 60 – 100°C trong tối đa 8 giờ để cải thiện tính cơ học, nhiệt và hóa học.

Tính chất cơ học

Chỉ tiêu Kết quả
Tensile Shear Adhesion ASTM D1002 202 kg/cm² (2.875 psi)
Chống mài mòn Taber CS17 / 1kg 20mm³/1000 chu kỳ
Pull-off Adhesion ASTM D4541 244 kg/cm² (3.480 psi)
Compressive Strength ASTM D695 960 kg/cm² (13.650 psi)
Corrosion Resistance ASTM B117 Tối thiểu 5.000 giờ
Flexural Strength ASTM D790 635 kg/cm² (9.000 psi)
Hardness Rockwell R ASTM D785 100
Heat Distortion ASTM D648 20°C cure – 48°C; 100°C cure – 95°C

Chịu nhiệt và hóa chất

  • Ngâm nước lâu dài ở nhiệt độ tối đa 70°C.
  • Chịu nhiệt khô trên 200°C tùy theo tải.
  • Chống lại nhiều loại axit vô cơ, kiềm, muối và môi trường hữu cơ.
  • Liên hệ trung tâm kỹ thuật Unique Polymer Systems để được tư vấn cụ thể.

Chứng nhận và an toàn

  • Chứng nhận Bureau Veritas số 58535/A0 BV.
  • USDA compliant cho tiếp xúc thực phẩm không thường xuyên.
  • Sản phẩm dành cho mục đích chuyên nghiệp.
  • Đọc kỹ TDS và MSDS trước khi sử dụng.
  • Đeo găng tay bảo hộ trong quá trình trộn và thi công.

Ứng dụng

Sơn gốm chống mài mòn UPS 205 FG Fluid Grade Ceramic phù hợp để phủ bảo vệ các thiết bị như:

  • Cánh bơm (impeller).
  • Vỏ bơm (pump casing).
  • Van (valves).
  • End plate bộ trao đổi nhiệt.
  • Water box.
  • Vỏ thiết bị phân tách (separator housing).
  • Đường ống (pipes).
  • Chân vịt (propellers).
  • Kort nozzle.
  • Bánh lái (rudders).
  • Sản phẩm đặc biệt hiệu quả trong các môi trường có dòng chảy mài mòn mạnh, thường xuyên bị ăn mòn và xói mòn.

Chuẩn bị bề mặt trước khi sơn gốm

Đối với bề mặt kim loại

  • Loại bỏ dầu mỡ bằng dung dịch phù hợp như UPS 9918 MEK Cleaner.
  • Phun hạt mài đến tiêu chuẩn ISO 8501/4 SA2.5 (SSPC SP10 / NACE 2), profile tối thiểu 75 micron, dùng hạt mài góc cạnh.
  • Sau khi phun, tẩy dầu và làm sạch bằng UPS 9918 MEK hoặc tương đương.
  • Phủ sản phẩm trước khi bề mặt bị gỉ sét hoặc oxy hóa.

Lưu ý với bề mặt nhiễm muối:

  • Phun hạt mài như trên.
  • Để yên 24 giờ cho muối ngấm lên bề mặt.
  • Rửa bằng UPS 9918 MEK Cleaner.
  • Brush blast để loại bỏ muối bề mặt.
  • Lặp lại đến khi sạch hoàn toàn.

Bề mặt đã sửa chữa bằng UPS 105 EG hoặc UPS 200 EG:

  • Không cần chuẩn bị thêm nếu phủ trong vòng 3 giờ.
  • Nếu quá 3 giờ, cần làm nhám bề mặt bằng flash blast hoặc phương pháp mài mòn khác.

Trộn sơn gốm UPS 205 FG

Điều kiện trước khi trộn:

  • Nhiệt độ thành phần Base: 15 – 25°C.
  • Nhiệt độ môi trường và bề mặt: trên 10°C.
  • Nhiệt độ môi trường và bề mặt không thấp hơn điểm sương 3°C.

Các bước trộn:

  • Đổ toàn bộ Activator vào thùng Base.
  • Dùng spatula trộn đến khi hỗn hợp đồng nhất, không còn vệt.
  • Dùng toàn bộ vật liệu trong vòng 25 phút ở 20°C.

Trộn một phần:

  • Tỷ lệ: 8:1 theo khối lượng hoặc 3:1 theo thể tích.
  • Trộn như trên.

Thi công sơn gốm chống mài mòn

Dùng cọ lông cứng 2cm hoặc dụng cụ applicator:

  • Phủ vật liệu lên bề mặt đã chuẩn bị.
  • Độ dày màng ướt mục tiêu: 250 – 350 micron mỗi lớp.
  • Phải phủ 2 lớp để đạt độ dày màng khô tối thiểu 500 micron.
  • Lớp thứ hai nên phủ càng sớm càng tốt, không quá 6 giờ.
  • Nếu quá 6 giờ, cần brush blast hoặc mài nhám lớp thứ nhất trước khi phủ lớp tiếp theo.

TDS SƠN GỐM CHỐNG MÀI MÒN UPS 205 FG FLUID GRADE CERAMIC