Mỡ chịu nhiệt Total Ceran XM 460 không chỉ đơn thuần là một loại mỡ chịu nhiệt. Đây là sản phẩm đại diện cho một “thế hệ mới” trong công nghệ bôi trơn, sử dụng chất làm đặc là phức hợp canxi sulfonate. Công nghệ này, được phát triển bởi TotalEnergies, mang đến sự kết hợp độc đáo giữa các tính năng vượt trội: khả năng chịu nước, chịu tải, chịu nhiệt và chống ăn mòn xuất sắc, mà không làm giảm hiệu suất bôi trơn trong các ứng dụng tốc độ cao.
Bảng dưới đây tổng hợp các thông số kỹ thuật quan trọng của mỡ chịu nhiệt Total Ceran XM 460, dựa trên tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất:
| Đặc Tính Kỹ Thuật | Phương Pháp Thử | Đơn Vị | Giá Trị Điển Hình |
|---|---|---|---|
| Chất làm đặc / Xà phòng | – | – | Canxi Sulfonate (Calcium Sulfonate) |
| Phân loại NLGI | ASTM D 217 | – | 1/2 |
| Màu sắc | Quan sát | – | Nâu |
| Dải nhiệt độ làm việc | – | °C | -25 đến 180 |
| Độ xuyên kim (25°C) | ASTM D 217 | 0.1 mm | 280 – 310 |
| Độ xuyên kim sau 100.000 chu kỳ | ISO 2137 | 0.1 mm | +6 (Độ ổn định cơ học tuyệt vời) |
| Điểm nhỏ giọt | IP 396 | °C | > 300 |
| Độ nhớt dầu gốc (40°C) | ASTM D 445 | mm²/s (cSt) | 460 |
| Tải hàn dính 4 bi | ASTM D 2596 | Kgf | > 400 |
| Khả năng chống rỉ (EMCOR, nước cất) | ISO 11007 | Mức | 0 – 0 |
| Khả năng chống rỉ (EMCOR, nước biển) | ISO 11007 | Mức | 0 – 0 |
| Tiêu chuẩn | – | – | ISO 6743-9: L-XBFHB 1/2; DIN 51502: KP1/2R-25 |
Các thông số trên là giá trị trung bình và mang tính chất tham khảo.
1. Khả Năng Chịu Nhiệt Và Chịu Tải Vượt Trội
Sản phẩm sở hữu điểm nhỏ giọt cao >300°C và dải nhiệt độ làm việc từ -25°C đến 180°C, vượt xa nhiều loại mỡ công nghiệp thông thường . Khả năng chịu tải trọng là một điểm mạnh nổi bật: kết quả thử nghiệm tải hàn dính 4 bi đạt >400 Kgf (tương đương >3923 N), cho thấy khả năng bảo vệ thiết bị vượt trội dưới tải trọng và va đập lớn .
2. Khả Năng Kháng Nước Và Chống Ăn Mòn Xuất Sắc
Đây là một trong những ưu điểm quan trọng nhất của Mỡ chịu nhiệt Total Ceran XM 460. Cấu trúc phức hợp canxi sulfonate mang lại khả năng chống lại sự rửa trôi bởi nước và duy trì hiệu suất bôi trơn ổn định ngay cả khi tiếp xúc với nước, bao gồm cả nước biển . Đặc tính chống rỉ sét được đánh giá ở mức cao nhất (0-0) trong các thử nghiệm với nước cất và nước biển tổng hợp (EMCOR) .
3. Khả Năng Bôi Trơn Tốt Ở Tốc Độ Cao
Trái ngược với một số định kiến về mỡ “thế hệ mới” chỉ dành cho tải nặng, sản phẩm này vẫn duy trì hiệu suất bôi trơn xuất sắc ngay cả trong các ứng dụng tốc độ cao, nơi mà các loại mỡ polyurea hoặc lithium complex thường được yêu cầu.
Với những đặc tính vượt trội, mỡ chịu nhiệt Total Ceran XM 460 là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng khắc nghiệt, thường gặp trong các ngành công nghiệp nặng :
Lưu ý: Để đạt hiệu quả tối ưu, cần tránh làm bẩn mỡ bởi bụi bẩn. Nên ưu tiên sử dụng hệ thống bơm hơi hoặc ống bơm mỡ khi tra mỡ.
Mỡ chịu nhiệt Total Ceran XM 460 không chỉ là một giải pháp bôi trơn, mà còn là một bước tiến công nghệ giúp tối ưu hóa hiệu suất và kéo dài tuổi thọ thiết bị trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất. Sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng chịu nhiệt, chịu tải, kháng nước và chống ăn mòn làm cho sản phẩm trở thành lựa chọn đáng tin cậy, giúp giảm thiểu thời gian ngừng máy và chi phí bảo trì cho các nhà máy trong các ngành công nghiệp nặng
