Dầu trục chính Mobil Velocite™ Series là dòng sản phẩm cao cấp (premium performance) được thiết kế chủ yếu cho việc bôi trơn trục chính tốc độ cao (high-speed spindles) trong máy công cụ . Sản phẩm cũng được sử dụng trong một số hệ thống thủy lực, hệ thống tuần hoàn và thiết bị bôi trơn đường ống khí nén khi lựa chọn đúng cấp độ nhớt .
Được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao, độ nhớt thấp và các phụ gia đặc biệt, dòng dầu này mang đến khả năng chống oxy hóa tốt, bảo vệ chống gỉ và ăn mòn, cũng như khả năng chống tạo bọt và tách nước vượt trội . Sản phẩm giúp ổ bi làm việc mát hơn và duy trì độ chính xác cần thiết cho máy móc hiện đại
| Đặc tính | Lợi ích |
|---|---|
| Chống oxy hóa tốt | Giảm sự hình thành cặn bẩn nghiêm trọng, kéo dài tuổi thọ dầu nhờn |
| Bảo vệ chống gỉ và ăn mòn rất tốt | Kéo dài tuổi thọ thiết bị, duy trì độ chính xác lâu dài cho máy móc |
| Tách nước hiệu quả | Chống nhũ tương, giữ ẩm khỏi khu vực bôi trơn quan trọng, dễ dàng loại bỏ nước khỏi bể chứa |
| Đa ứng dụng | Có thể sử dụng cho cả trục chính, hệ thống thủy lực áp suất thấp và tuần hoàn nếu chọn đúng độ nhớt, giúp đơn giản hóa hàng tồn kho |
| Chỉ tiêu | No 3 | No 4 | No 6 | No 8 | No 10 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cấp ISO VG | 2 | 5 | 10 | 15 | 22 |
| Độ nhớt @ 40°C, cSt | 2.1 | 4.83 | 10.0 | 15.0 | 22.0 |
| Độ nhớt @ 100°C, cSt | 0.95 | 1.53 | 2.62 | 3.28 | 4.0 |
| Chỉ số độ nhớt | – | – | 98 | 97 | 95 |
| Điểm chớp cháy, °C | 84 | 102 | 180 | 194 | 212 |
| Điểm đông đặc, °C | -36 | -15 | -15 | -9 | -30 |
| Tỷ trọng @ 15°C, kg/l | 0.802 | 0.822 | 0.844 | 0.854 | 0.862 |
Dầu trục chính Mobil Velocite™ Series được khuyến nghị sử dụng trong các ứng dụng sau:
Dầu trục chính Mobil Velocite™ Series là giải pháp bôi trơn cao cấp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và tốc độ lớn. Sản phẩm mang đến:
