CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GLC
Nhà phân phối Dầu Nhớt Caltex hàng đầu Việt Nam
Công nghiệp - Vận tải
0796 689 886
Hàng hải
0762 957 979

Dầu thuỷ lực chống cháy Total Energies Hydransafe HFDU

Mô tả

Dầu thủy lực chống cháy TotalEnergies Hydransafe HFDU là dòng sản phẩm tổng hợp gốc ester cao cấp, được thiết kế để đáp ứng đồng thời hai yêu cầu: khả năng chống cháy vượt trội và bảo vệ thiết bị tối ưu, đồng thời thân thiện với môi trường. Trong các nhà máy luyện kim, hầm mỏ và những khu vực có nguy cơ hỏa hoạn cao, dầu thủy lực chống cháy không chỉ là một lựa chọn mà là yêu cầu bắt buộc để đảm bảo an toàn vận hành.

Đặc Tính Nổi Bật

Dầu thủy lực TotalEnergies Hydransafe HFDU mang đến những lợi ích vượt trội sau:

  • An toàn chống cháy tối ưu: Là chất lỏng thủy lực tổng hợp gốc ester, sản phẩm có điểm chớp cháy cực cao (đến 330°C) và nhiệt độ tự bốc cháy cao (>420°C), giúp giảm thiểu rủi ro cháy nổ khi có rò rỉ hoặc tiếp xúc với nguồn nhiệt.
  • Khả năng bôi trơn và chống mài mòn xuất sắc: Hydransafe HFDU cung cấp đặc tính bôi trơn vượt trội, giúp giảm ma sát và mài mòn đáng kể, từ đó kéo dài tuổi thọ của các bộ phận thủy lực. So với các loại dầu chống cháy HFC, HFDU có khả năng chịu tải và bôi trơn tốt hơn.
  • Thân thiện với môi trường: Được sản xuất từ nền tảng ester tổng hợp, sản phẩm có khả năng phân hủy sinh học (theo OECD 301 B) và không chứa các chất độc hại, là lựa chọn lý tưởng khi có nguy cơ rò rỉ ra môi trường tự nhiên (khai thác ngoài khơi, gần nguồn nước).
  • Chỉ số độ nhớt cực cao và ổn định nhiệt: Chỉ số độ nhớt tự nhiên rất cao (khoảng 184-196) đảm bảo dầu duy trì độ nhớt ổn định trong dải nhiệt độ rộng. Điểm đông đặc thấp (-42°C) giúp khởi động dễ dàng ở nhiệt độ thấp, trong khi khả năng chống oxy hóa tốt kéo dài tuổi thọ dầu.
  • Tương thích và chống ăn mòn: Sản phẩm tương thích với dầu khoáng và dầu gốc ester, đồng thời cung cấp khả năng bảo vệ chống ăn mòn tuyệt vời cho các kim loại màu và kim loại đen trong hệ thống

Thông Số Kỹ Thuật

Bảng dưới đây tổng hợp các thông số kỹ thuật điển hình của dòng dầu thủy lực TotalEnergies Hydransafe HFDU (tham khảo cho cấp độ 46 và 68):

Đặc Tính Tiêu Biểu Phương pháp Đơn vị Giá trị (Điển hình)
Nền dầu Ester tổng hợp
Tỷ trọng ở 15°C ASTM D 1298 / ISO 3675 kg/m³ ~ 920 – 933
Độ nhớt ở 40°C ASTM D 445 / ISO 3104 mm²/s 46 hoặc 68
Độ nhớt ở 100°C ASTM D 445 / ISO 3104 mm²/s ~ 9.35 / 12.9
Chỉ số độ nhớt (VI) ISO 2909 ~ 184 – 196
Điểm chớp cháy (COC) ISO 2592 °C > 300 (46: 310, 68: 330)
Điểm bắt cháy ISO 2592 °C > 350 (358)
Nhiệt độ tự bốc cháy ASTM E 659 °C > 420 (450)
Điểm đông đặc ASTM D 97 °C -42
Khả năng phân hủy sinh học OECD 301 B % > 60%
Nhiệt độ làm việc liên tục °C -10 đến +70
Nhiệt độ đỉnh tối đa °C 120

Ứng Dụng Trong Thực Tế

Nhờ những đặc tính vượt trội, Dầu thủy lực chống cháy TotalEnergies Hydransafe HFDU được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp có yêu cầu an toàn cao:

  • Ngành luyện kim và thép: Sử dụng trong các hệ thống thủy lực của lò cốc, lò cao, máy đúc liên tục, và đặc biệt là các hệ thống điều khiển chính của máy cán thép nóng (roll force, roll balance, automatic gage control).
  • Khai thác mỏ hầm lò và ngoài khơi: Được khuyến nghị cho các thiết bị vận hành trong môi trường dễ cháy nổ và có nguy cơ nhiễm nước cao. Khả năng phân hủy sinh học đặc biệt quan trọng cho các ứng dụng ngoài khơi (offshore).
  • Tàu điện ngầm (Metro) và các khu vực kín: Sử dụng cho các thiết bị thủy lực trong không gian kín như nhà ga, đường hầm, rạp hát… để đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

PDS DẦU THUỶ LỰC CHỐNG CHÁY TOTAL ENERGIES HYDRANSAFE HFDU 46

PDS DẦU THUỶ LỰC CHỐNG CHÁY TOTAL ENERGIES HYDRANSAFE HFDU 68