CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GLC
Nhà cung cấp giải pháp bôi trơn & bảo trì công nghiệp
Công nghiệp - Vận tải
0796 689 886
Hàng hải
0762 957 979

Keo sửa chữa băng tải UPS 365 RR Rubber Repair 60

Keo sửa chữa băng tải UPS 365 RR Rubber Repair 60 là loại keo urethane elastomer hai thành phần, đông kết nhanh, không chứa dung môi. Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt để sửa chữa lớp lót cao su, gioăng, băng tải và các chi tiết đúc cao su.

Mô tả

Keo sửa chữa băng tải UPS 365 RR Rubber Repair 60 là loại keo urethane elastomer hai thành phần, đông kết nhanh, không chứa dung môi. Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt để sửa chữa lớp lót cao su, gioăng, băng tải và các chi tiết đúc cao su.

Keo tương thích với nhiều loại cao su như Nitrile, Neoprene và cao su tự nhiên, giúp sửa chữa nhanh các hư hỏng bề mặt, kéo dài tuổi thọ thiết bị trong dây chuyền sản xuất.

Đặc điểm

Keo sửa chữa băng tải UPS 365 RR Rubber Repair 60 có các tính năng:

  • Sửa chữa khẩn cấp, nhanh chóng.
  • Thi công bằng dụng cụ applicator.
  • Chuyên dùng cho thiết bị xử lý trong dây chuyền.
  • Đông kết nhanh.
  • Không dung môi, an toàn hơn.
  • Linh hoạt, đàn hồi tốt.
  • Dễ trộn và dễ sử dụng.
  • Màu đen, dạng paste.

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Màu hỗn hợp Đen (Black Paste)
Base Đen (Black Paste)
Activator Opaque Paste
Màu có sẵn Đen
Tỷ lệ trộn 3:1 theo khối lượng và thể tích
Density hỗn hợp 1.05
Density Base 1.06
Density Activator 1.025
Slump Resistance Không chảy xệ ở 2.0 cm
Đóng gói 500g (475ml)
Hạn sử dụng 1 năm nếu chưa mở, bảo quản 15–30°C
Solids Content 100%

  • Tính chất cơ học:
Chỉ tiêu Kết quả
Tensile Strength ASTM D412 70 kg/cm² (1000 psi)
Tear Strength ASTM D624 3.570 kg/m² (200 psi)
Elongation ASTM D412 400%
Hardness ASTM D2240 64 Shore A
90° Peel Adhesion to steel ASTM D429 2.850 kg/m (160 psi)
Dielectric Strength ASTM D149 16 KV/mm
Taber Abrasion ASTM D4060 CH18 wheels, dry, 365 cumm/1000 cycles (1 day cure at 20°C)
  • Độ bám dính 180° với các loại cao su:
Loại cao su Kết quả
Neoprene 696 kg/m (39 pli) – TF
Butyl 357 kg/m (20 pli) – CS
Nitrile 393 kg/m (22 pli) – CS
Natural 178 kg/m (10 pli) – CS
EPDM 428 kg/m (24 pli) – CS

TF = Tape Failure; CS = Cohesive failure in substrate.

  • Chịu nhiệt và hóa chất:
  1. Ngâm nước lâu dài ở nhiệt độ đến 50°C.
  2. Tiếp xúc nước gián đoạn đến 80°C.
  3. Chịu nhiệt khô đến 120°C.
  4. Chống lại nhiều loại axit vô cơ, kiềm, muối và môi trường hữu cơ. Liên hệ trung tâm kỹ thuật Unique Polymer Systems để được tư vấn.
  • An toàn và bảo quản:
  1. Sản phẩm dành cho mục đích chuyên nghiệp.
  2. Đọc kỹ TDS và MSDS trước khi sử dụng.
  3. Đeo găng tay bảo hộ trong quá trình trộn và thi công.
  4. Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 15–30°C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Thời gian đóng rắn ở 20°C:
Giai đoạn Thời gian
Thời gian sử dụng 4 – 5 phút
Khô chạm 30 phút
Gia công 1 giờ
Khô cứng 6 giờ
  • Thời gian sử dụng theo nhiệt độ:
Nhiệt độ Thời gian
10°C 10 phút
20°C 5 phút
30°C 2,5 phút
40°C 1 phút
  • Overcoating tối thiểu:
Nhiệt độ Thời gian
10°C 2 giờ
20°C 1 giờ
30°C 30 phút
40°C 15 phút
  • Overcoating tối đa:
Nhiệt độ Thời gian
10°C 72 giờ
20°C 36 giờ
30°C 18 giờ
40°C 9 giờ
  • Ngâm nước / nước biển:
Nhiệt độ Thời gian
10°C 6 ngày
20°C 3 ngày
30°C 36 giờ
40°C 18 giờ
  • Ngâm hóa chất:
Nhiệt độ Thời gian
10°C 14 ngày
20°C 7 ngày
30°C 3,5 ngày
40°C 42 giờ

Ứng dụng

Keo sửa chữa băng tải UPS 365 RR Rubber Repair 60 phù hợp sửa chữa:

  • Lớp lót cao su của thiết bị xử lý.
  • Gioăng cao su.
  • Băng tải cao su.
  • Các chi tiết cao su đúc.
  • Hệ thống lót bảo vệ trong môi trường ăn mòn, mài mòn.

Đặc biệt hiệu quả với các loại cao su:

  • Nitrile.
  • Neoprene.
  • Cao su tự nhiên.
  • Butyl, EPDM (theo dữ liệu thử nghiệm).

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt kim loại – phun hạt mài

  • Loại bỏ dầu mỡ bằng UPS 9918 MEK CLEANER hoặc tương đương.
  • Phun hạt mài đến ISO 8501/4 SA2.5 (SSPC SP10 / NACE 2), profile tối thiểu 75 micron, dùng hạt mài góc cạnh.
  • Sau khi phun, tẩy dầu và làm sạch lại bằng UPS 9918 MEK CLEANER.
  • Phủ keo trước khi bề mặt bị gỉ sét hoặc oxy hóa.

Bề mặt kim loại – mài cơ học

  • Loại bỏ dầu mỡ.
  • Mài bằng máy cầm tay đến ISO 8501/4 ST3 (SSPC SP3 ST3).
  • Làm sạch lại bằng UPS 9918 MEK CLEANER.

Bề mặt bê tông

  • Rửa áp lực bằng nước sạch nếu bị nhiễm bẩn.
  • Để khô, sau đó phun hạt mài nhẹ hoặc scarfing, tránh lộ cốt liệu.

Bề mặt cao su

  • Loại bỏ dầu mỡ bằng UPS 9918 MEK CLEANER.
  • Mài bằng dụng cụ cơ học hoặc thủ công để tạo bề mặt nhám, xù (rough, furry finish).
  • Tùy loại cao su và độ cứng, có thể cần tốc độ hoặc đầu mài khác nhau.

Sơn lót

Sau khi chuẩn bị bề mặt, phủ UPS 366 P PRIMER bằng cọ lên toàn bộ bề mặt. Phủ càng đều càng tốt (tránh đọng). Để khô tối thiểu 20 phút, tối đa 4 giờ ở 20°C.

Trộn và thi công

Điều kiện trước khi trộn

  • Nhiệt độ môi trường và bề mặt trên 10°C.
  • Nhiệt độ môi trường và bề mặt cao hơn điểm sương ít nhất 3°C.

Các bước trộn

UPS 365 RR được cung cấp trong túi đôi (butterfly bag) đã chia sẵn thành phần Base và Activator.

  1. Lấy túi ra khỏi hộp foil, làm ấm đến khoảng 20°C để dễ trộn.
  2. Tháo vách ngăn nhựa, trộn mạnh bằng tay đến khi đồng nhất.
  3. Cắt đầu túi foil, đổ ra bảng trộn nhựa sạch, kiểm tra vệt và trộn thêm bằng spatula nếu cần.
  4. Chuyển vật liệu lên bề mặt đã chuẩn bị, làm phẳng bằng dụng cụ applicator nhựa đi kèm.
  5. Nếu cần tăng cường, có thể lót một lớp UPS 998 FLEXTECH REINFORCEMENT TAPE để tạo hệ laminate chắc chắn hơn.

Độ phủ lý thuyết

500g (475ml) hỗn hợp cho độ phủ:

  • 0,475 m² ở độ dày 1mm
  • 0,23 m² ở độ dày 2mm
  • 0,16 m² ở độ dày 3mm

Độ phủ lý thuyết, chưa tính profile và tình trạng bề mặt thực tế.

TDS KEO SỬA CHỮA BĂNG TẢI UPS 365 RR RUBBER REPAIR 60