Dầu Hệ Thống Hàng Hải Shell Melina S 30 là dầu bôi trơn đa chức năng (multifunctional lubricant) hiệu suất cao, dành cho động cơ diesel hàng hải tốc độ thấp (low speed marine diesel engines) . Sản phẩm được pha chế từ hỗn hợp dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao, tinh chế sâu (highly refined high viscosity index mineral oils) và hệ phụ gia cân bằng, được thiết kế để cung cấp khả năng bảo vệ cao nhất cho các chi tiết máy trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Với tính năng đa năng (multifunctional) , Shell Melina S 30 có thể sử dụng cho nhiều thiết bị khác nhau trên tàu, giúp đơn giản hóa và giảm số lượng dầu nhờn cần lưu trữ (rationalise lubricant grades). Sản phẩm được chấp thuận bởi tất cả các nhà sản xuất động cơ diesel tốc độ thấp hàng đầu.
Lưu ý quan trọng: Shell Melina S 30 KHÔNG được khuyến nghị cho động cơ piston thân (trunk-piston engines). Đối với các động cơ này, sử dụng Shell Melina (không có “S”).
| Đặc tính | Lợi ích |
|---|---|
| Trung hòa axit ăn mòn | Trung hòa hiệu quả axit từ quá trình cháy có thể xâm nhập vào hệ thống dầu chính khi dầu xy lanh rò rỉ qua phớt cần piston (piston rod glands) |
| Chống ăn mòn tốt | Bảo vệ bề mặt kim loại khỏi ăn mòn, kéo dài tuổi thọ thiết bị |
| Tính tẩy rửa (detergency) tốt | Giữ các-te (crankcase) và khoang dưới đỉnh piston (under piston spaces) luôn sạch, tối ưu hóa hiệu suất |
| Tính giải phóng khí (air release) và chống tạo bọt tốt | Không khí được giải phóng khỏi dầu mà không tạo bọt, đảm bảo bôi trơn ổn định |
| Ổn định oxy hóa tốt | Chống phân hủy dầu do nhiệt, kéo dài tuổi thọ dầu nhờn |
| Tách nước (water shedding) tốt | Nước dễ dàng được loại bỏ bằng máy ly tâm (centrifuge) |
| Tính chịu tải (extreme pressure properties) | Phù hợp cho nhiều ứng dụng dầu bánh răng (gear oil applications) |
| Đa năng (multifunctional) | Có thể sử dụng cho nhiều thiết bị trên tàu, giảm số lượng dầu nhờn cần tồn kho |
| Được chấp thuận bởi tất cả OEM động cơ tốc độ thấp lớn | Đảm bảo chất lượng và khả năng tương thích |
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Cấp SAE | 30 | – |
| Độ nhớt @ 40°C | (liên hệ Shell) | ASTM D445 |
| Độ nhớt @ 100°C | (liên hệ Shell) | ASTM D445 |
| Chỉ số độ nhớt | (liên hệ Shell) | ASTM D2270 |
| Tỷ trọng @ 15°C | (liên hệ Shell) | ASTM D4052 |
| Điểm chớp cháy (cốc kín – CC) | (liên hệ Shell) | ASTM D93 |
| Điểm đông đặc | (liên hệ Shell) | ASTM D97 |
| TBN (tổng kiềm) | (liên hệ Shell) – không phải BN cao | ASTM D2896 |
| Tro Sulfated | (liên hệ Shell) | ASTM D874 |
| Khả năng tải (FZG) | Đạt bước yêu cầu | FZG A/8.3/90 |
Dầu Hệ Thống Hàng Hải Shell Melina S 30 được khuyến nghị sử dụng cho:
Hệ thống chính của động cơ tốc độ thấp:
Thiết bị phụ trợ trên tàu (đa năng):
Các nhà sản xuất động cơ đã chấp thuận:
Tất cả các nhà sản xuất động cơ diesel tốc độ thấp hàng đầu (MAN, WinGD, Mitsubishi, v.v.)
Lưu ý phân biệt với Shell Melina (không S):
| Sản phẩm | Đối tượng sử dụng |
|---|---|
| Shell Melina S 30 | Động cơ tốc độ thấp (low speed engines) – động cơ đầu chữ thập (crosshead) |
| Shell Melina (30/40) | Động cơ trung tốc (medium speed trunk-piston engines) |
Không sử dụng Shell Melina S 30 cho động cơ piston thân (trunk-piston engines).
Dầu Hệ Thống Hàng Hải Shell Melina S 30 là giải pháp bôi trơn đa năng, hiệu suất cao, đáng tin cậy cho động cơ diesel hàng hải tốc độ thấp (low speed) và các thiết bị phụ trợ trên tàu. Với khả năng trung hòa axit, chống ăn mòn, tẩy rửa tốt, ổn định oxy hóa, tách nước vượt trội và tính chịu tải (FZG) phù hợp cho hộp số, sản phẩm mang đến:
