Vòng bi mâm xoay ISB (Slewing ring bearing, tiếng Ý: Cuscinetti di base a tre giri di rulli) là một loại vòng bi cỡ lớn, chuyên dùng để đỡ các kết cấu quay trọng tải cực lớn như: Cần trục tháp, cần trục bánh xích, xe xúc đào, tháp gió, bệ phóng radar, máy quay của lò nung, bàn xoay robot công nghiệp nặng.
Vòng bi mâm xoay (Slewing ring bearing, tiếng Ý: Cuscinetti di base a tre giri di rulli) là một loại vòng bi cỡ lớn, chuyên dùng để đỡ các kết cấu quay trọng tải cực lớn như: cần trục tháp, cần trục bánh xích, xe xúc đào, tháp gió, bệ phóng radar, máy quay của lò nung, bàn xoay robot công nghiệp nặng.
Sản phẩm được mô tả là vòng bi ba dãy con lăn, có răng trong (triple row roller bearing, internal toothed). Đây là dòng vòng bi mâm xoay chịu được tải trọng lớn nhất, kết hợp cả tải hướng tâm, tải dọc trục và mô men lật.

| Thành phần | Vật liệu (theo ISB) | Chức năng |
|---|---|---|
| Vòng trong (inner ring) | 42CrMo4 Q+T (tôi cải thiện) | Lắp với bộ phận quay, có thể có răng trong hoặc ngoài |
| Vòng ngoài (outer ring) | 42CrMo4 Q+T | Cố định với khung cố định |
| Con lăn hình trụ (dãy trên và dưới) | Thép ổ lăn | Chịu tải dọc trục (hướng trục) |
| Con lăn hình trụ (dãy giữa) | Thép ổ lăn | Chịu tải hướng tâm |
| Vòng cách / lồng (spacer) | Thép hoặc polyamide | Định vị con lăn |
| Vít hãm và phớt | Thép + NBR | Chống xoay, chống bụi |
| Răng (dentatura) | Gia công trên vòng trong hoặc ngoài | Truyền động quay từ motor – bánh răng |
Hình ảnh từ tài liệu: ZR3.20.1250.400-1SPP cho thấy cấu trúc ba dãy con lăn độc lập.
Đặc biệt: ISB chế tạo vòng bi mâm xoay với khe hở dương (gioco positivo – positive clearances) để bù biến dạng nhiệt và dễ lắp ráp.

| Ưu điểm | Giải thích |
|---|---|
| ✅ Chịu tải tổng hợp (axial, radial, moment) | Nhờ thiết kế 3 dãy con lăn độc lập |
| ✅ Kích thước gọn, tiết kiệm chiều cao | Chiều cao Ht = 400mm cho đường kính đến 4.5m |
| ✅ Tích hợp bánh răng (răng trong) | Không cần bộ truyền động ngoài |
| ✅ Vật liệu cao cấp 42CrMo4 Q+T | Chịu va đập, chống mỏi tốt |
| ✅ Khe hở dương xuất xưởng | Dễ lắp, bù nhiệt |
| ✅ Bôi trơn sẵn, sẵn sàng dùng | Giảm thời gian bảo trì ban đầu |
| ✅ Lỗ bu lông chính xác (theo ISO) | Lắp trực tiếp với kết cấu thép |
| ✅ Biểu đồ tải rõ ràng | Hỗ trợ kỹ thuật chọn nhanh |
| Nhược điểm | Giải pháp khắc phục |
|---|---|
| ❌ Giá thành rất cao (hàng trăm triệu đến hàng tỷ đồng) | Chỉ dùng khi thực sự cần thiết, có thể thuê thiết kế riêng |
| ❌ Trọng lượng lớn (hàng trăm đến hàng nghìn kg) | Cần cẩu và thiết bị nâng hạ chuyên dụng khi lắp |
| ❌ Yêu cầu độ đồng tâm cao giữa các lỗ bu lông | Gia công kết cấu thép với dung sai ≤ 0.5 mm |
| ❌ Khó thay thế vì kích thước lớn, đơn đặt hàng dài hạn | Nên có kế hoạch dự phòng (stock) cho thiết bị quan trọng |
| ❌ Nếu hư hỏng răng, phải thay cả vòng bi | Kiểm tra bôi trơn răng định kỳ, tránh mài mòn |
Dựa trên tài liệu, ISB cung cấp ít nhất ba dòng chính theo kích thước và tải:
| Series | Đường kính danh nghĩa (mm) | Loại răng | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|
| ZR3.20.xxx | 1250 – 2000 | Răng trong (internal) | Cần trục bánh lốp vừa |
| ZR3.25.xxx | 1800 – 2800 | Răng trong | Cần trục bánh xích, máy xúc |
| ZR3.32.xxx | 2240 – 4000 | Răng trong | Cần trục tháp, cần trục chân đế |
| ZR3.40.xxx | 2800 – 4500 | Răng trong | Cần trục siêu trường, tháp gió ngoài khơi |
| Ký tự | Ý nghĩa |
|---|---|
| ZR3 | Vòng bi mâm xoay 3 dãy con lăn (triple row) |
| 32 | Hệ số kích thước / series |
| 2240 | Đường kính tâm răng (Dp) ≈ 2240 mm |
| 400 | Chiều cao tổng thể Ht (mm) |
| 1 | Loại răng (1 = răng trong) |
| SPP | Lắp sẵn khe hở dương, có phớt, có lỗ bu lông |
Dưới đây là bảng dịch và giải thích các thông số từ tài liệu trang 2 và 3 (đã được chuyển sang hệ mét và ký hiệu rõ ràng).
Bảng 1: Series ZR3.20 (đường kính 1250-2000 mm)
| Mã (Code) | Đường kính tâm răng Dp (mm) | Chiều cao Ht (mm) | Số lỗ bu lông (V) | Mô đun răng m (mm) | Số răng Z | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ZR3.20.1250.400-1SPP | 1250 | 400 | 36 | 12 | 104 | 145 |
| ZR3.20.1400.400-1SPP | 1400 | 400 | 36 | 12 | 117 | 146 |
| ZR3.20.1600.400-1SPP | 1600 | 400 | 40 | 12 | 138 | 146 |
| ZR3.20.1800.400-1SPP | 1800 | 400 | 46 | 12 | 156 | 175 |
| ZR3.20.2000.400-1SPP | 2000 | 400 | 54 | 12 | 177 | 175 |
Ghi chú:
Bảng 2: Series ZR3.32 (đường kính 2240-4000 mm)
| Mã | Dp (mm) | Ht (mm) | Số lỗ (V) | m (mm) | Z (răng) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ZR3.32.2240.400-1SPP | 2240 | 400 | 40 | 12 | 192 | 445 |
| ZR3.32.2500.400-1SPP | 2500 | 400 | 44 | 12 | 219 | 490 |
| ZR3.32.2800.400-1SPP | 2800 | 400 | 48 | 12 | 248 | 542 |
| ZR3.32.3150.400-1SPP | 3150 | 400 | 56 | 14 | 284 | 807 |
| ZR3.32.3550.400-1SPP | 3550 | 400 | 56 | 14 | 321 | 955 |
| ZR3.32.4000.400-1SPP | 4000 | 400 | 72 | 16 | 367 | 1264 |
Bảng 3: Series ZR3.40 (đường kính 2800-4500 mm)
| Mã | Dp (mm) | Ht (mm) | Số lỗ (V) | m (mm) | Z (răng) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ZR3.40.2800.400-1SPP | 2800 | 400 | 48 | 12 | 248 | 577 |
| ZR3.40.3150.400-1SPP | 3150 | 400 | 56 | 14 | 284 | 878 |
| ZR3.40.3550.400-1SPP | 3550 | 400 | 56 | 14 | 321 | 1025 |
| ZR3.40.4000.400-1SPP | 4000 | 400 | 72 | 16 | 367 | 1350 |
| ZR3.40.4500.400-1SPP | 4500 | 400 | 72 | 16 | 415 | 1470 |
Quan sát: Cùng Dp, series ZR3.40 có trọng lượng lớn hơn ZR3.32 do thành dày hơn, phù hợp tải nặng hơn.
Cần trục và xe nâng hạng nặng:
Máy xúc đào, máy ủi:
Năng lượng gió – Tháp gió (wind turbine):
Thiết bị cảng – Cần trục chân đế, bốc xếp container:
Tải trọng lớn, hoạt động liên tục. Thường dùng vòng bi 3 dãy răng trong để tiết kiệm không gian.
Radar và thiết bị quay quân sự:
Yêu cầu độ chính xác cao, mô men ma sát thấp. Vòng bi mâm xoay ISB có khe hở dương và độ đảo nhỏ.
Robot công nghiệp hạng nặng:
Bàn xoay 360° của robot hàn, robot lắp ráp ô tô. Dùng series nhỏ hơn (ZR3.20).
Bệ xoay lò nung, máy trộn bê tông:
Môi trường nhiệt độ cao, bụi. Phớt kín và mỡ đặc chủng.
Vòng bi mâm xoay ba dãy con lăn răng trong của ISB là sự lựa chọn hàng đầu cho các thiết bị chịu tải trọng lớn, mô men lật cao và yêu cầu tích hợp dẫn động quay. Với vật liệu 42CrMo4 Q+T, khe hở dương, bôi trọn sẵn, và dải đường kính từ 1250 mm đến 4500 mm, dòng sản phẩm này đáp ứng mọi nhu cầu từ cần trục xây dựng, máy khai thác mỏ đến năng lượng gió và quốc phòng.
Hãy liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của ISB hoặc nhà phân phối chính thức để được tư vấn lựa chọn chính xác, tránh rủi ro quá tải và tối ưu chi phí đầu tư.
TẶNG GÓI DỊCH VỤ VỆ SINH KIM PHUN BUỒNG ĐỐT KHI MUA 02 PHUY NHỚT BẤT KỲ (Áp dụng cho 01 xe/ Đơn hàng đầu tiên) Bỏ qua
